Kính gửi: các Công ty du lịch
Trước tiên, xin cảm ơn sự hợp tác quý báu của Quý công ty và xin kính chúc Quý công ty luôn thành công và phát triển không ngừng .
Đội xe ô tô du lịch TDGtravel (gồm có 01 xe Toyota Altis 1.8 4 chỗ, 01 xe Deawoo Lacetty 4 chỗ, 02 xe Toyota Innova 7 chỗ, 01 xe Misubishi Jolie 7 chỗ, 02 xe Mercedes Spinter 16 chỗ, 02 xe Ford Transit 16 chỗ, 02 xe Huyndai County 25 và 29 chỗ) với bề dày thành tích kinh doanh vận chuyển khách du lịch, xe đời mới nhất , lái xe giàu kinh nghiệm thông thuộc địa hình nhiệt tình phục vụ khách du lịch.
Để tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác giữa hai bên, Đội xe du lịch TDGtravel
|
Loại xe |
Model (2004 -2007) |
Sân bay |
Theo km |
Lưu đêm |
|
Xe 4 chỗ |
|
320.000 đ |
3.100 đ/km |
100.000 đ |
|
Deawoo Lacetti |
300.000 đ |
2.900 đ/km |
100.000 đ | |
|
Xe 7 chỗ |
|
340.000 đ |
3.400 đ/km |
150.000 đ |
|
Mitsubishi Jolie SS |
320.000 đ |
3.300 đ/km |
150.000 đ | |
|
Xe 16 chỗ |
Mercedes Spinter |
400.000 đ |
3.600 đ/km |
150.000 đ |
|
Ford Transit |
350.000 đ |
3.500 đ/km |
150.000 đ | |
|
Xe 25 chỗ |
|
500.000 đ |
5.500 đ/km |
200.000 đ |
|
Xe 29 chỗ |
|
550.000 đ |
6.000 đ/km |
200.000 đ |
Ghi chú:
- Mức giá trên đã bao gồm chi phí cầu phà, bến bãi, xăng dầu, bảo hiểm hành khách.
- Mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT (5%), ăn nghỉ của lái xe.
- Giá trên chỉ áp dụng cho hành trình tour, không áp dụng xe chạy phục vụ khách thương mại đi làm việc.
- Giá trên được tính theo Bang km định mức đính kèm
BẢNG KM ĐƯỜNG BỘ
|
Stt |
Địa danh |
Số Km |
|
01 |
Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình |
180 |
|
02 |
Hoà Bình - Ninh bình |
140 |
|
03 |
Hà nội - Hoà bình - Mai Châu - Hoà bình - Ninh Bình - Hà Nội |
540 |
|
04 |
Hà Nội - Hoà Bình - Ninh Bình - Hạ Long - Hà Nội |
720 |
|
05 |
Hà Nội - Mai Châu - Hoà Bình - Hà Nội |
350 |
|
06 |
Hà Nội - Mộc Châu |
240 |
|
07 |
Hà Nội - Sơn La |
350 |
|
08 |
Sơn La - Điện Biên |
200 |
|
09 |
Hà Nội - Tuần Giáo ( Sơn La) |
450 |
|
10 |
Tuần Giáo ( sơn la) - Điện Biên |
90 |
|
11 |
Hà Nội - Làng Đồng Kỵ - Hà Nội |
50 |
|
12 |
Hà Nội - Bát Tràng - Hà Nội |
100 |
|
13 |
Hà Nội - Bà Chúa Kho - Hà Nội |
80 |
|
14 |
Hà Nội - Chùa Thầy - Tây Phương - Hà Nội |
140 |
|
15 |
Hà Nội - Chùa Thầy - Chùa Trăm Gian - Hà Nội |
190 |
|
16 |
Hà Nội - Sơn Tây - Hà Nội |
110 |
|
17 |
Hà Nội - Sơn Tây - Đồng Mô - Hà Nội |
150 |
|
18 |
Hà Nội - Xuân Mai - Hà Nội |
100 |
|
19 |
Hà Nội - Bút Tháp - Hà Nội |
70 |
|
20 |
Hà Nội - Chùa Dâu - Chùa Bút Tháp - Hà Nội |
80 |
|
21 |
Hà Nội - Chùa Bút Tháp - Đông Hồ - Hà Nội |
110 |
|
22 |
Hà Nội - Làng Đông Hồ - Hà Nội |
100 |
|
23 |
Hà Nội - Tam Đảo - Hà Nội |
200 |
|
24 |
Hà Nội - Chùa Đậu ( Thường Tín ) - Hà Nội |
70 |
|
25 |
Hà Nội - Chùa Trăm gian - Hà Nội |
50 |
|
26 |
Hà Nội - Chùa Hương - Hà Nội |
140 |
Khu vực Phía đông
|
01 |
Hà Nội - Hải Dương - Hà Nội |
150 |
|
02 |
Thăm Hải Dương |
30 |
|
03 |
Hà Nội - Hải Phòng - Hà Nội |
230 |
|
04 |
Hải Phòng - Cát Bi - Hải Phòng |
40 |
|
05 |
Thăm Dư Hàng - Hàng Kênh - XN Thảm Len |
20 |
|
06 |
Hải Phòng - Đồ Sơn - Hải Phòng |
60 |
|
07 |
Hải Phòng - Đồ Sơn K/S Vạn Hoa - Hải Phòng |
70 |
|
08 |
Hà Nội - Đồ Sơn - Hà Nội |
270 |
|
09 |
Hà Nội - Côn Sơn - Kiếp Bạc - Hà Nội |
200 |
|
10 |
Hà Nội - Yên Tử - Hà Nội |
250 |
|
11 |
Thái Bình - |
30 |
|
12 |
|
50 |
|
13 |
Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Hà Nội ( thăm vịnh 1 lần ) |
400 |
|
14 |
Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Hà Nội |
420 |
|
15 |
Hà Nội - Bắc Ninh - Phả Lại - Hạ Long |
180 |
|
16 |
Hà Nội - Côn Sơn - Kiếp Bạc - Hạ Long |
250 |
|
17 |
Hạ Long - Hòn Gai |
30 |
|
18 |
Hạ Long - Cửa Ông - Hạ Long |
90 |
|
19 |
Hạ Long - Cẩm Phả - Hạ long |
110 |
|
20 |
Hạ Long - Trà Cổ |
220 |
|
21 |
Hạ Long - Mũi Ngọc |
230 |
|
22 |
Hạ Long - Móng Cái |
210 |
|
23 |
Hạ Long - Tiên Yên - Lạng Sơn |
200 |
|
24 |
Hạ Long - Tiên Yên - Đình Lập - Lạng Sơn |
420 |
|
25 |
Hạ Long - Phả Lại - Bắc Ninh - Lạng Sơn |
270 |
|
26 |
Hạ Long - Hải Phòng |
100 |
|
27 |
Hạ Long - Hải Phòng - Thái Bình |
170 |
|
28 |
Hạ long - Hải Phòng - Thái Bình - |
250 |
Khu vực phía Bắc
|
1 |
Hà nội - Bắc Ninh |
40 |
|
2 |
Hà nội - Bắc Giang |
70 |
|
3 |
Hà nội - Chi Lăng |
135 |
|
4 |
Hà nội - Lạng Sơn |
170 |
|
5 |
Thăm Lạng Sơn 1 ngày |
70 |
|
6 |
Lạng Sơn - Đồng Đăng - Lạng Sơn |
40 |
|
7 |
Lạng Sơn - Hữu Nghị Quan - Lạng Sơn |
50 |
|
8 |
Đồng Đăng - Hữu Nghị Quan |
10 |
|
9 |
Hà Nội - Thái Nguyên |
100 |
|
10 |
Thái Nguyên - Hồ Núi Cốc |
35 |
|
11 |
Thái Nguyên - Bắc Cạn |
100 |
|
12 |
Bắc Cạn - Hồ Ba Bể |
95 |
|
13 |
Bắc Cạn - Phủ Thông |
40 |
|
14 |
Phủ Thông - Chợ Rã - Hồ Ba Bể |
70 |
|
15 |
Cao Bằng - Bắc Cạn |
150 |
|
16 |
Thăm Cao Bằng 1/2 ngày |
250 |
|
17 |
Cao Bằng - Phủ Thông |
130 |
|
18 |
Cao Bằng - Hồ Ba Bể |
180 |
|
19 |
Hà nội - Cao Bằng |
320 |
|
20 |
Thăm Cao Bằng 1/2 ngày |
50 |
|
21 |
Cao Bằng - Thác Bản Gốc - cao Bằng |
220 |
|
22 |
Cao Bằng - Pác Bó - Cao Bằng |
140 |
|
23 |
Cao Bằng - Trà Lĩnh (Biên giới ) - Cao Bằng |
110 |
|
24 |
Cao Bằng - Lạng Sơn |
160 |
|
25 |
Yên Bái - Tuyên Quang |
100 |
|
26 |
Hà Nội - Tuyên Quang |
180 |
|
27 |
Thái Nguyên - Tuyên Quang - Hà Giang |
250 |
|
28 |
Tuyên Quang - Hà Giang |
170 |
|
29 |
Hà nội - Phúc Yên |
65 |
|
30 |
Hà Nội - Vĩnh Yên |
70 |
|
31 |
Hà Nội - Việt Trì |
100 |
|
32 |
Hà Nội - Đền Hùng - Hà Nội |
220 |
|
33 |
Hà Nội - Phú Thọ |
120 |
|
34 |
Hà Nội - Yên Bái |
200 |
|
35 |
Yên Bái - Lào Cai |
180 |
|
36 |
Yên Bái - Thái Nguyên |
160 |
|
37 |
Thái Nguyên - Bắc Cạn |
100 |
|
38 |
Hà nội - Lào Cai |
360 |
|
39 |
Lào Cai - |
50 |
|
40 |
Hà nội - Lào Cai - |
400 |
|
41 |
Thăm Bắc Hà |
60 |
|
42 |
Lào Cai - Hà Giang |
240 |
|
43 |
Lai Châu - |
200 |
|
44 |
Lai Châu - |
250 |
|
45 |
Lai Châu - Tuần Giáo - Điện Biên |
220 |
|
46 |
Lai Châu - Điện Biên ( Qua quốc Lộ 12 ) |
140 |
|
01 |
Hà Nội - Hoà Bình - Hà Nội |
200 |
|
02 |
Hoà Bình - Lòng hồ sông Đà - Hoà Bình |
30 |
|
03 |
Hoà Bình - Làng Mường Dao - Hoà Bình |
40 |
|
04 |
Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình |
180 |
|
05 |
Hoà Bình - Ninh Bình |
140 |
|
06 |
Hà Nội - Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình - Ninh Bình - HN |
540 |
|
07 |
Hà Nội - Hoà Bình - Ninh Bình ( TC, BĐ, Đinh Lê)- Hạ Long-HN |
720 |
|
08 |
Hà Nội - Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình - Hà Nội |
350 |
|
09 |
Hà Nội - Mộc Châu |
240 |
|
10 |
Hà Nội - Sơn La |
350 |
|
11 |
Sơn La - Điện Biên |
200 |
|
12 |
Hà Nội - Tuần Giáo |
450 |
|
13 |
Hà Nội - Sơn La - Tuần Giáo - Điện Biên |
530 |
|
14 |
Thăm Điện Biên 1/2 ngày |
50 |
|
15 |
Thăm Điện Biên cả ngày |
100 |
|
16 |
Điện Biên - Tây Trang - Điện Biên |
80 |
|
17 |
Điện Biên - Lai Châu |
100 |
|
18 |
Hà Nội - Tuần Giáo - Lai Châu |
550 |
|
19 |
Thăm Lai Châu 1/2 ngày |
50 |
Khu vực phía nam
|
01 |
Hà Nội - Phủ Lý |
60 |
|
02 |
Hà Nội - |
110 |
|
03 |
Thăm chùa Cổ Lễ ( |
40 |
|
04 |
Thăm đền Trần và Tháp Phổ Minh ( |
20 |
|
05 |
|
110 |
|
06 |
|
70 |
|
07 |
Hà Nội - Ninh Bình |
120 |
|
08 |
Thăm Tam Cốc Bích Động |
60 |
|
09 |
Hà Nội - Tam Cốc - Bích Động - Phát Diệm - Hà Nội |
310 |
|
10 |
Hà Nội - Tam Cốc - Bích Đông - Đinh Lê - Hà Nội |
250 |
|
11 |
Ninh Bình - Phát Diệm - Ninh Bình |
60 |
|
12 |
Hà Nội - Thăm rừng Cúc Phương - Hà Nội |
350 |
|
13 |
Ninh Bình - Cúc Phương |
70 |
|
14 |
Hà Nội - Nho Quan |
120 |
|
15 |
Ninh Bình - Nho Quan - Hoà Bình |
140 |
|
16 |
Hà Nội - Thanh Hoá |
170 |
|
17 |
Thăm Sầm Sơn ( Thanh Hoá ) |
50 |
|
18 |
Thăm Thành Nhà Hồ ( Thanh Hoá ) |
90 |
|
19 |
Hà Nội - Vinh |
320 |
|
20 |
Thăm Cửa Lò ( Vinh ) |
50 |
|
21 |
Thăm Quê Bác ( Vinh ) |
50 |
|
22 |
Vinh - Đồng Hới |
230 |
|
23 |
Thăm Động Phong Nha ( Đồng Hới ) |
120 |
|
24 |
Thăm Bãi Đá Nhảy ( Đồng Hới ) |
30 |
|
25 |
Đồng Hới - Động Phong Nha( Đường 1 rẽ vào ) Đồng Hới |
100 |
|
26 |
Thăm Địa đạo Vĩnh Mốc ( Đồng Hới ) |
160 |
|
27 |
Đồng Hới - Đông Hà |
610 |
|
28 |
Đông Hà - Huế |
90 |
BẢNG KM TÍNH TỪ HÀ NỘI
|
01 |
Hà Nội - Mai Châu - Hoà Bình - Hà Nội |
720 |
|
02 |
Hà Nội - Mộc Châu - Hà Nội |
480 |
|
03 |
Hà Nội - Sơn La - Hà Nội |
700 |
|
04 |
Hà Nội - Tuần giáo ( Sơn La )- Hà Nội |
800 |
|
05 |
Hà Nội - Làng Đồng Kỵ - Hà Nội |
50 |
|
06 |
Hà Nội - Bát Tràng - Hà Nội |
100 |
|
07 |
Hà Nội - Bà Chúa Kho - Hà Nội |
80 |
|
08 |
Hà Nội - Chùa Thầy - Tây Phương - Hà Nội |
140 |
|
09 |
Hà Nội - Chùa Thầy - Chùa Trăm Gian - Hà Nội |
190 |
|
10 |
Hà Nội - Sơn Tây - Hà Nội |
110 |
|
11 |
Hà Nội - Sơn Tây - Đồng Mô - Hà Nội |
150 |
|
12 |
Hà Nội - Xuân Mai - Hà Nội |
100 |
|
13 |
Hà Nội - Bút Tháp - Hà Nội |
70 |
|
14 |
Hà Nội - Chùa Dâu - Bút Tháp - Hà Nội |
80 |
|
15 |
Hà Nội - Chùa Bút Tháp - Đông Hồ - Hà Nội |
110 |
|
16 |
Hà Nội - Tam Đảo - Hà Nội |
200 |
|
17 |
Hà Nội - Chùa Đậu ( Thường Tín ) - Hà Nội |
100 |
|
18 |
Hà Nội - Chùa Trăm Gian - Hà Nội |
100 |
|
19 |
Hà Nội - Chùa Hương - Hà Nội |
140 |
|
20 |
Hà Nội - Hải Dương - Hà Nội |
150 |
|
21 |
Hà Nội - Hải Phòng - Hà Nội |
230 |
|
22 |
Hà Nội - Hải Phòng ( Cát Bi ) - Hà Nội |
270 |
|
23 |
Hà Nội - Đồ Sơn - Hà Nội |
270 |
|
24 |
Hà Nội - Côn Sơn - Kiếp Bạc - Hà Nội |
200 |
|
25 |
Hà Nội - Yên Tử - Hà Nội |
250 |
|
26 |
Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Hà Nội |
400 |
|
27 |
Hà Nội - Bắc Ninh - Hà Nội |
80 |
|
28 |
Hà Nội - Bắc Giang - Hà Nội |
140 |
|
29 |
Hà Nội - Chi Lăng - Hà Nội |
270 |
|
30 |
Hà Nội - Lạng Sơn - Hà Nội |
340 |
|
31 |
Hà Nội - Thái Nguyên - Hà Nội |
200 |
|
32 |
Hà Nội - Vĩnh Yên - Hà Nội |
140 |
|
33 |
Hà Nội - Việt Trì - Hà Nội |
200 |
|
34 |
Hà Nội - Đền Hùng - Hà Nội |
220 |
|
35 |
Hà Nội - Phú Thọ - Hà Nội |
240 |
|
36 |
Hà Nội - Yên Bái - Hà Nội |
400 |
|
37 |
Hà Nội - Lào Cai - Hà Nội |
720 |




Nhận xét (0)
In trang này
Gửi bạn bè
Đầu trang