BẢNG GIÁ VÉ NỘI ĐỊA
(Chưa bao gồm phí sân bay)
Đơn vị tính: VND
|
HÀNH TRÌNH |
Hạng thương gia |
Hạng phổ thông |
Các mức giá đặc biệt (*) | ||||
|
Giá tiết kiệm R3 |
Giá tiết kiệm Q4 |
Giá người cao tuổi |
Giá Sinh viên Thanh niên | ||||
|
Một chiều |
Một chiều |
Một chiều |
Một chiều |
Hai chiều |
Hai chiều | ||
|
Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh |
2.100.000 |
1.500.000 |
1.350.000 |
1.200.000 |
1.950.000 |
1.950.000 | |
|
Tp Hồ Chí Minh - Hải Phòng |
2.100.000 |
1.500.000 |
1.350.000 |
1.200.000 |
1.950.000 |
1.950.000 | |
|
Hà Nội – Nha Trang |
1.820.000 |
1.300.000 |
1.175.000 |
1.050.000 |
1.700.000 |
1.700.000 | |
|
Tp Hồ Chí Minh – Vinh |
1.550.000 |
1.100.000 |
975.000 |
875.000 |
1.449.000 |
1.449.000 | |
|
Hà Nội – Đà Nẵng |
1.120.000 |
800.000 |
730.000 |
625.000 |
1.050.000 |
1.050.000 | |
|
Hà Nội - Huế |
1.120.000 |
800.000 |
730.000 |
625.000 |
1.050.000 |
1.050.000 | |
|
Tp Hồ Chí Minh – Đà Nẵng |
1.120.000 |
800.000 |
730.000 |
625.000 |
1.050.000 |
1.050.000 | |
|
Tp Hồ Chí Minh - Huế |
1.120.000 |
800.000 |
730.000 |
625.000 |
1.050.000 |
1.050.000 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
Quy định về tuổi |
Mọi đối tượng |
Mọi đối tượng |
Mọi đối tượng |
Mọi đối tượng |
Từ 60 tuổi trở lên |
Dưới 22 tuổi | |
|
Hạng đặt chỗ |
C |
M |
R |
Q |
E |
E | |
|
Thời hạn dừng tối thiểu/tối đa |
Không áp dụng/1 năm |
Không áp dụng/1 năm |
Không áp dụng/3 tháng |
Không áp dụng/3 tháng |
3 ngày/3 tháng |
3 ngày/3 tháng | |
|
Thời hạn đặt chỗ và mua vé |
Linh hoạt |
Linh hoạt |
Xuất vé trong vòng 24 giờ sau khi chỗ được xác nhận |
Xuất vé trong vòng 24 giờ sau khi chỗ được xác nhận |
Xuất vé trong vòng 24 giờ sau khi chỗ được xác nhận |
Xuất vé trong vòng 24 giờ sau khi chỗ được xác nhận | |
|
Nơi bán vé |
Phòng vé VN và Đại lý |
Phòng vé VN và Đại lý |
Phòng vé VN và Đại lý |
Phòng vé VN và Đại lý |
Phòng vé VN |
Phòng vé VN | |
|
Hoàn vé |
Được phép Lệ phí 10% |
Được phép Lệ phí 10% |
Được phép Lệ phí 25% |
Không được |
Được phép Lệ phí 25% |
Được phép Lệ phí 25% | |
|
Đổi hành trình |
Linh hoạt |
Linh hoạt |
Không được |
Không được |
Không được |
Không được | |
|
Đổi chuyến bay |
Trước ngày khởi hành |
Linh hoạt |
Linh hoạt |
Được phép (có điều kiện) |
Được phép (có điều kiện) |
Không được |
Không được |
|
Sau khi bay một chặng |
Linh hoạt |
Linh hoạt |
Được phép (có điều kiện) |
Được phép (có điều kiện) |
Được phép (có điều kiện) |
Được phép (có điều kiện) | |
|
Nâng hạng |
|
Được phép (thu chênh lệch hạng đặt chỗ) |
Được phép (thu chênh lệch hạng đặt chỗ) |
Được phép (thu chênh lệch hạng đặt chỗ) |
Được phép (thu chênh lệch hạng đặt chỗ) |
Được phép (thu chênh lệch hạng đặt chỗ) | |
|
Lệ phí nâng hạng |
|
|
100.000 VND |
100.000 VND |
100.000 VND |
100.000 VND | |
|
Giá cho trẻ em |
75% |
75% |
75% |
75% |
Không áp dụng |
Không áp dụng | |
|
Giá cho trẻ nhỏ |
10% |
10% |
10% |
10% |
Không áp dụng |
Không áp dụng | |
Chú ý:
- Các mức giá trên chưa bao gồm thuế và các khoản lệ phí
- Các giá hai chiều bằng hai lần giá một chiều, riêng giá người cao tuổi và giá sinh viên, thanh niên chỉ ápdụng giá hai chiều
- Phí sân bay:
+ Người lớn (trên 12 tuổi): 30.000 VND
+ Trẻ em (2 - 12 tuổi): 15.000 VND
+ Trẻ nhỏ (dưới 2 tuổi): Không áp dụng




Nhận xét (0)
In trang này
Gửi bạn bè
Đầu trang